• Công ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Hợp Thành Thịnh

Cáp mạng, kìm mạng, Tool

CÁP MẠNG CAT5E VINACAP
XEM THÊM THÔNG SỐ

CÁP MẠNG CAT5E VINACAP

Mã sản phẩm: CAT5E

CÁP MẠNG CAT5E VINACAP

Cáp mạng Cat 5E UTP đạt tiêu chuẩn quốc tế UL, ETL

Max. 9,38/100m (Max. 9,38 Ohm/328ft)

Chênh lệch điện trở dòng một chiều ở 20oC: Max. 5%

Điện dung công tác của đôi dây tại tần số 1kHz ở 20oC: Max. 5,6 nF/100m (Max. 5,6 nF/328ft)

Điện dung không cân bằng giữa đôi dây với đất ở20oC: Max. 330 pF/100m (Max. 330pF/328ft)

Trở kháng đặc tính tại tần số 1-100MHz: (100 ±15%)Ohm

Đường kính đồng 0.50mm. Mỗi dây dẫn là đồng tinh khiết cao, có tiết diện ngang hình tròn.

Quy cách đóng gói: 305m/thùng tương đương 1000 feet.

Xem thêm >

Giá: 2,141,000 VNĐ (Giá đã có VAT)
KHUYẾN MÃI

GIAM100

Đặt mua ngay

chi tiết sản phẩm

Cáp Lan VINACAP thích hợp cho truyền số liệu mạng nội bộ (mạng LAN, mạng Multimedia số (Video số tương tác & âm thanh số)… và các mạng truyền dẫn tốc độ cao. 

ỨNG DỤNG

Thích ứng cho các mạng truyền số liệu chuẩn quốc tế; giải tần số đến 250/350 MHz.
Các ứng dụng điển hình như:

Mạng ATM đến 155 Megabit / giây (Mbps)

1000 BASE – Tx Gigabit Ethernet (IEE802.3a)

100 BASE – Tx Fast Ethernet

10 BASE – Tx Ethernet

16 Mbps Token Ring. v.v…

Đựơc sử dụng truyền dẫn số liệu tốc độ cao như mạng LAN, mạng Multimedia số (Video số tương tác & âm thanh số) v.v… Được sử dụng trong các khách sạn, tòa nhà văn phòng, nhà ở, khu tập thể… 

TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG

Cáp Lan VINACAP phù hợp với các tiêu chuẩn quốc tế phổ biến: 
Tiêu chuẩn ISO/IEC 11801 2nd Ed. 2002 do tổ chức tiêu chuẩn hóa quốc tế ISO và ủy ban kỹ thuật điện quốc tế (IEC) đồng ban hành.

ANSI/TIA/EIA 568-A (CAT 5e) & B2.1 (CAT 6) Do các tổ chức Viện tiêu chuẩn Quốc gia (ANSI); Tổ chức Công nghiệp Viễn thông (TIA) và công nghiệp Điện tử (EIA) Hoa Kỳ ban hành và được áp dụng phổ biến ở Châu Mỹ, Nhật Bản v.v…

Tiêu chuẩn EN 50173 (CAT 5 và 5e); EN 50173-1:2002 CAT 6 (Class E-250MHz) do cộng đồng Châu Âu ban hành và áp dụng.

CẤU TRÚC CƠ BẢN

1. Ruột dẫn (Conductor): Dây đồng (Cu) tinh khiết cao, ủ mềm đường kính (0,50 - 0,60 mm) tương đương 22 - 24 AWG.

2. Cách điện (Insulation): HDPE đặc (Solid) hoặc dạng xốp đặc (S/F/S) (CM, CMR).
3. Vỏ bọc (Jacket): Hợp phần PVC tiêu chuẩn hoặc loại chống cháy, kiểu FR-PVC (CM, CMR) dùng trong công nghiệp điện, điện tử có độ bền cháy, bền lửa nâng cao.

CHỈ TIÊU KỸ THUẨT CỞ BẢN

Điện trở một chiều: 9,38 Ω/100m (Max).

Không cân bằng điện trở: 3% (Max).

Điện dung công tác tần thấp: 5,04 nF/100m (Max).

Không cân bằng điện dung giữa dây với đất: 300 pF/100m (Max).

Trở kháng đặc tính: (100 ± 15%) Ω.

 CHỈ TIÊU KỸ THUẬT ĐIỀN TẦN CAO

Đặc trưng truyền dẫn chủ yếu đối với cáp LAN CAT 5e và CAT 6
Acronyms and Abbreviation:

NEXT: Near-End Crosstalk;

PS-NEXT: Power Sum Near-End Crosstalk;

ELFEXT: Equal Level Far - End Crosstalk;

PS - ELFEXT: Power Sum Far - End Crosstalk;

PS-ACR: Power Sum Att to NEXT Ratio:

XEM THÊM

Đánh giá sản phẩm

Đánh giá trung bình

0 trung bình dựa trên 0 bài đánh giá.

5 star
0
4 star
0
3 star
0
2 star
0
1 star
0

GỬI NHẬN XÉT CỦA BẠN

  • 1. Đánh giá của bạn về sản phẩm này:
  • 2. Viết nhận xét của bạn vào bên dưới:
  • zalo

    Thông số kĩ thuật

    Chi tiết sản phẩm

    Cáp Lan VINACAP thích hợp cho truyền số liệu mạng nội bộ (mạng LAN, mạng Multimedia số (Video số tương tác & âm thanh số)… và các mạng truyền dẫn tốc độ cao. 

    ỨNG DỤNG

    Thích ứng cho các mạng truyền số liệu chuẩn quốc tế; giải tần số đến 250/350 MHz.
    Các ứng dụng điển hình như:

    Mạng ATM đến 155 Megabit / giây (Mbps)

    1000 BASE – Tx Gigabit Ethernet (IEE802.3a)

    100 BASE – Tx Fast Ethernet

    10 BASE – Tx Ethernet

    16 Mbps Token Ring. v.v…

    Đựơc sử dụng truyền dẫn số liệu tốc độ cao như mạng LAN, mạng Multimedia số (Video số tương tác & âm thanh số) v.v… Được sử dụng trong các khách sạn, tòa nhà văn phòng, nhà ở, khu tập thể… 

    TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG

    Cáp Lan VINACAP phù hợp với các tiêu chuẩn quốc tế phổ biến: 
    Tiêu chuẩn ISO/IEC 11801 2nd Ed. 2002 do tổ chức tiêu chuẩn hóa quốc tế ISO và ủy ban kỹ thuật điện quốc tế (IEC) đồng ban hành.

    ANSI/TIA/EIA 568-A (CAT 5e) & B2.1 (CAT 6) Do các tổ chức Viện tiêu chuẩn Quốc gia (ANSI); Tổ chức Công nghiệp Viễn thông (TIA) và công nghiệp Điện tử (EIA) Hoa Kỳ ban hành và được áp dụng phổ biến ở Châu Mỹ, Nhật Bản v.v…

    Tiêu chuẩn EN 50173 (CAT 5 và 5e); EN 50173-1:2002 CAT 6 (Class E-250MHz) do cộng đồng Châu Âu ban hành và áp dụng.

    CẤU TRÚC CƠ BẢN

    1. Ruột dẫn (Conductor): Dây đồng (Cu) tinh khiết cao, ủ mềm đường kính (0,50 - 0,60 mm) tương đương 22 - 24 AWG.

    2. Cách điện (Insulation): HDPE đặc (Solid) hoặc dạng xốp đặc (S/F/S) (CM, CMR).
    3. Vỏ bọc (Jacket): Hợp phần PVC tiêu chuẩn hoặc loại chống cháy, kiểu FR-PVC (CM, CMR) dùng trong công nghiệp điện, điện tử có độ bền cháy, bền lửa nâng cao.

    CHỈ TIÊU KỸ THUẨT CỞ BẢN

    Điện trở một chiều: 9,38 Ω/100m (Max).

    Không cân bằng điện trở: 3% (Max).

    Điện dung công tác tần thấp: 5,04 nF/100m (Max).

    Không cân bằng điện dung giữa dây với đất: 300 pF/100m (Max).

    Trở kháng đặc tính: (100 ± 15%) Ω.

     CHỈ TIÊU KỸ THUẬT ĐIỀN TẦN CAO

    Đặc trưng truyền dẫn chủ yếu đối với cáp LAN CAT 5e và CAT 6
    Acronyms and Abbreviation:

    NEXT: Near-End Crosstalk;

    PS-NEXT: Power Sum Near-End Crosstalk;

    ELFEXT: Equal Level Far - End Crosstalk;

    PS - ELFEXT: Power Sum Far - End Crosstalk;

    PS-ACR: Power Sum Att to NEXT Ratio: